Xe Ben Chiến Thắng 3.9 Tấn

Xe Ben Chiến Thắng 3.9 Tấn

Xe Ben Chiến Thắng 3.9 Tấn

Xe Ben Chiến Thắng 3.9 Tấn

Xe Ben Chiến Thắng 3.9 Tấn
Xe Ben Chiến Thắng 3.9 Tấn

Chi tiết sản phẩm

Xe Ben Chiến Thắng 3.9 Tấn

Mã sp: CT3.9TD1/4x4
Giá: 216.000.000 đ
Lượt xem: 310

HÌNH ẢNH XE BEN CHIẾN THẮNG 3.9 TẤN

 

  HỖ TRỢ CỦA CÔNG TY KHI QUÝ KHÁCH MUA XE:

 

* ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác, đóng thùng theo yêu cầu …

 

* DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chửa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng.

 

* HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay. Vay từ 30 – 70% giá trị xe trong vòng 18 – 36 tháng.

Nhãn hiệu :

Chiến Thắng CT3.9TD1/4x4

Số chứng nhận :

209/VAQ09 - 01/12 - 00

Ngày cấp :

26/06/2012

Loại phương tiện :

Ô tô tải (tự đổ)

Xuất xứ :

Trung Quốc và Việt Nam

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

3850

kG

Phân bố : - Cầu trước :

1910

kG

- Cầu sau :

1940

kG

Tải trọng cho phép chở :

3900

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

7945

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

5170 x 1920 x 2400

mm

Kích thước lòng thùng hàng :

3120 x 1700 x 600

mm

Chiều dài cơ sở :

2800

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1500/1465

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 4

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

490QZL

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

2672       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

60 kW/ 3200 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---

Lốp trước / sau:

7.50 - 16 /7.50 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Sản phẩm cùng loại