Xe Ben TMT 2.4 Tấn Máy Hyundai

Xe Ben TMT 2.4 Tấn Máy Hyundai

Xe Ben TMT 2.4 Tấn Máy Hyundai

Xe Ben TMT 2.4 Tấn Máy Hyundai

Xe Ben TMT 2.4 Tấn Máy Hyundai
Xe Ben TMT 2.4 Tấn Máy Hyundai

Chi tiết sản phẩm

Xe Ben TMT 2.4 Tấn Máy Hyundai

Mã sp: TMT HD6024
Giá: 290.000.000 đ
Lượt xem: 290

 GIỚI THIỆU XE BEN TMT CỬU LONG 2.4 TẤN (1 Cầu) MÁY HYUNDAI

 

Xe tải Cửu Long được sản xuất và lắp ráp tại nhà máy ô tô Cửu Long thuộc Công ty cổ phần ô tô TMT, (địa chỉ nhà máy: Km19+500 xã Trưng Trắc, Vân Lâm, Hưng Yên). Công ty CP ô tô TMT là doanh nghiệp đi đầu trong lĩnh vực sản xuất xe tải tại Việt Nam. Với sản phẩm chất lượng cao, ổn đinh, giá cả phù hợp với túi tiền của đại đa số người Việt, kiểu dáng hiện đại. TMT Motor đồng hành cùng Quý khách hàng trên con đường làm giàu của Bạn. 

 

Xe Ben TMT Cửu Long 2.4 tấn Máy Hyundai  dòng xe tải nổi tiếng tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, tuổi thọ cao, chi phí sửa chữa thấp, nhưng giá cả hoàn toàn cạnh tranh so với dòng xe cùng phân khúc. 

 HỖ TRỢ CỦA CÔNG TY KHI QUÝ KHÁCH MUA XE:

 

* ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác, đóng thùng theo yêu cầu …

 

* DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chửa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng.

 

* HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay. Vay từ 30 – 70% giá trị xe trong vòng 18 – 36 tháng.

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN CỬU LONG 2T4

Loại ph­ương tiện

Ô tô tải ( tự đổ)

Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện

TMT, ZB6024D

Công thức bánh xe

4x2R

Thông số kích th­ước

Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm)

4560x1780x2160

Khoảng cách trục (mm)

2540

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

1300/1265

Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)

1460

Chiều dài đầu xe (mm)

1010

Chiều dài đuôi xe (mm)

1010

Khoảng sáng gầm xe (mm)

190

Góc thoát trước/sau (độ)

26/40

Thông số về khối l­ượng

Khối l­ượng bản thân (kg)

  • Trục trước
  • Trục sau

2390

               1170

1220

Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg)

2400

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)

2400

Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái

(ng­ười)

2 (130kg)

Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

  • Trục trước
  • Trục sau

4920

               1715

3205

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

  • Trục trước
  • Trục sau

4920

 

               1715

3205

Thông số về tính năng chuyển động

Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)

109

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)

42,3

Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m

18,5

Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ)

43,96

Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m)

6,80

Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2)

5,62

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

6,40

Động cơ

Kiểu loại

D4BF

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh (cm3)

2476

Tỷ số nén

21: 1

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

91,1x95

Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)

61/4200

Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)

196,2/2000

Phương thức cung cấp nhiên liệu

Bơm cao áp

Vị trí lắp đặt động cơ

Phía trước

Ly hợp

Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

Hộp số

Hộp số chính

 

Nhãn hiệu

M5RZ1

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

Dẫn động

Cơ khí

Số tay số

5 số tiến + 1 số lùi

Tỷ số truyền

3,986; 2,155; 1,414;

1,000; 0,813;

 R3,814

Mô men xoắn cho phép (N.m)

196,2

Hộp số phụ

Dẫn động cơ khí, 2 cấp

Nhãn hiệu

303017210000

Tỉ số truyền số phụ

1; 1,80

Các đăng

Các đăng loại 1

 

Nhãn hiệu

303022010050

Loại

Không đồng tốc

Đường kính (mm)

Ø 72x11

Mô men xoắn cho phép (N.m)

               2000

Các đăng loại 2

 

Nhãn hiệu

303022010051

Loại

Không đồng tốc

Đường kính (mm)

Ø76x2.5

Mô men xoắn cho phép (N.m)

2940

Cầu xe trước

Mã hiệu

303030240035

Vết bánh trước (mm)

1300

Tải trọng cho phép (kg)

2000

Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu

Dầm kiểu ống

Mã hiệu

303030240035

Cầu xe sau

Mã hiệu

303024310035

Vết bánh sau (mm)

1265

Tải trọng cho phép (kg)

3500

Mô men cho phép đầu vào (N.m)

1250

Tỷ số truyền

5,833

Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu

Dầm kiểu ống

Bánh xe và lốp xe

Trục 1

6.00-15

Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa)

600/575

Chỉ số khả năng chịu tải

113/111

Cấp tốc độ

K

Trục 2

6.00-15

Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa)

600/575

Chỉ số khả năng chịu tải

113/111

Cấp tốc độ

K

Hệ thống phanh

Phanh công tác:

+ Đường kính trống phanh bánh trước: Ø280x64

+ Đường kính trống phanh bánh sau: Ø280x64

 

Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng thủy lực 2 dòng,trợ lực chân không

Phanh đỗ

Cơ khí kiểu tang trống tác dụng lên trục thứ cấp hộp số phụ

Hệ thống treo

- Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Khoảng cách hai mõ nhíp t/s

1110/1170 mm

Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) t/s

1,2/1,2

Chiều rộng các lá nhíp t/s

63/63 mm

Chiều dày các lá nhíp t/s

1 lá dày 11mm,

5 lá dày 8mm/2 lá dày 11mm,

4 lá dày 14mm

Số lá nhíp t/s

6/6 lá

Nhãn hiệu t/s

103029020000/103129120001

Hệ thống lái

Nhãn hiệu

3401NJ-021

Kiểu loại

Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

Thích hợp với cầu có tải trọng (kg)

2000

Tỷ số truyền cơ cấu lái

17,3

Khung xe

Mã hiệu

ZB6024D

Kích thước tiết diện (mm)

138x50x(4+4)

Vật liệu

510L

Sức chịu tải cho phép (kg)

6000

Hệ thống điện

Ắc quy

1x12Vx120Ah

Máy phát điện

12V,75A

Động cơ khởi động

2,5kW, 12V

Cabin

Kiểu loại

Cabin lật

Kích thước bao (mm)

1490x1690x1700

Thùng ben

Loại thùng

Tự đổ

Kích thước lòng (mm)

2690x1590x640

Kích thước bao ngoài (mm)

3050x1780x1435

Bơm thủy lực

Lưu lượng (ml/vòng)

10

Áp suất làm việc lớn nhất (MPa)

16

Tốc độ vòng quay làm việc (vòng/ phút)

2000

Xy lanh thủy lực

Đường kính xilanh (mm)

100

Hành trình xilanh (mm)

430

Áp suất cho phép (MPa)

20

Còi xe

Loại sử dụng nguồn điện một chiều (cái)

02

 

Sản phẩm cùng loại