Xe Đầu Kéo A7 - L375

Xe Đầu Kéo A7 - L375

Xe Đầu Kéo A7 - L375

Xe Đầu Kéo A7 - L375

Xe Đầu Kéo A7 - L375
Xe Đầu Kéo A7 - L375

Chi tiết sản phẩm

Xe Đầu Kéo A7 - L375

Mã sp: A7-L375C
Giá: 980.000.000 đ
Lượt xem: 275

XE ĐẦU KÉO HOWO A7 - L375

 

Xe Đầu Kéo Howo A7 - L375 là dòng xe ben thương mại với ưu điểm vượt trội, mạnh mẽ, kiểu dáng bắt mắt. Đây là dòng xe hội đủ tiêu chí về chất lượng và giá thành hợp lý.

 

HÌNH ẢNH XE ĐẦU KÉO HOWO

HỖ TRỢ CỦA CÔNG TY KHI QUÝ KHÁCH MUA XE:

 

* ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác, đóng thùng theo yêu cầu …

 

* DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chửa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng.

 

* HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay. Vay từ 30 – 70% giá trị xe trong vòng 18 – 36 tháng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO HOWO A7 6X4, 375HP

Stt

Mô tả

Thông số chi tiết

1. 

Model xe

ZZ4257V3247N1B

2. 

Năm sản xuất

2014

3. 

Nhà sản xuẩt

Tập đoàn xe tải nặng quốc gia trung Quốc SINOTRUK

4. 

Ảnh xe

 

5. 

Model động cơ

 

- Kiểu động cơ : WD615.96E tiêu chuẩn khí thải EroIII, phun trực tiếp.

- Nhà sản xuất động cơ: CNHTC / Liên doanh STEYR (Áo)

- Công suất động cơ : 375HP/2200v/ph

6. 

Kích thước

Khoảng cách lốp: 3225+1350mm

Kích thước : 6920x2500x3950mm

7. 

Cabin

Cabin HOWO A7 đầu cao, nâng điện, có 2 giường nằm, có điều hoà, radio, nghe nhạc Bluetoot, mặc định 200 bản nhạc. Có màn hình LCD. Cabin nâng điện, khóa điều khiển từ xa.

8. 

Hộp số

- Model hộp số : HW19712 , Loại 16 số tiến, 2 số lùi.

9. 

Bộ li hợp

- Côn dẫn động thủy lực có trợ lực hơi, lá côn: Ǿ 430 mm.

10. 

Cầu trước

HF 9 (Cầu 9 tấn)

11. 

Cầu sau

HC 16 (16 tấn)

12. 

Hệ thống treo

- Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.

- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng, 08 quang nhíp hai bên.

13. 

Tỷ số truyền

Cầu chậm tỷ số truyền 4.8 (hoặc 4.48)

14. 

Hệ thống phanh

- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

- Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

- Phanh phụ: phanh khí xả động cơ

15. 

Thùng dầu nhiên liệu

- Thùng dầu làm bằng hợp kim có khóa nắp thùng.

- Dung tích thùng dầu:- 600 lít, Có lắp khung bảo vệ thùng dầu

16. 

Đường kính mâm

- Φ 90

17. 

Hệ thống lái

- Model : ZF 8098 (Đức), Có trợ lực lái bằng thủy lực

18. 

Hệ thống điện

24 V, 2 ắc qui mỗi cái 135 Ah

19. 

Qui cách lốp

12.00R20, - lốp bố thép + 01 Quả Dự Phòng

 

 

Sản phẩm cùng loại