Xe Tải Chiến Thắng 4.95 Tấn

Xe Tải Chiến Thắng 4.95 Tấn

Xe Tải Chiến Thắng 4.95 Tấn

Xe Tải Chiến Thắng 4.95 Tấn

Xe Tải Chiến Thắng 4.95 Tấn
Xe Tải Chiến Thắng 4.95 Tấn

Chi tiết sản phẩm

Xe Tải Chiến Thắng 4.95 Tấn

Mã sp: CT4.95T
Giá: 330.000.000 đ
Lượt xem: 239

HÌNH ẢNH XE TẢI CHIẾN THẮNG 4.95 TẤN

 

 

  HỖ TRỢ CỦA CÔNG TY KHI QUÝ KHÁCH MUA XE:

 

* ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác, đóng thùng theo yêu cầu …

 

* DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chửa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng.

 

* HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay. Vay từ 30 – 70% giá trị xe trong vòng 18 – 36 tháng.

Nhãn hiệu :

Chiến Thắng CT4.95T1

Số chứng nhận :

002/VAQ07 - 01/10 - 00

Ngày cấp :

07/01/2010

Loại phương tiện :

Ôtô tải

Cơ sở sản xuất :

Công ty TNHH ôtô Chiến Thắng

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

4050

kG

Phân bố : - Cầu trước :

1990

kG

- Cầu sau :

2060

kG

Tải trọng cho phép chở :

4950

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

9195

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

7850 x 2160 x 2320

mm

Kích thước lòng thùng hàng :

5930 x 2060 x 420

mm

Chiều dài cơ sở :

4360

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1710/1590

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

4100QBZL

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

3298       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

81 kW/ 3200 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ l

Sản phẩm cùng loại