d

f

d

s

v
s

Chi tiết sản phẩm

Xe Tải Hino 1.9 Tấn - XZU650L

Mã sp: XZU650L
Giá: 577.000.000 đ
Lượt xem: 337

GIỚI THIỆU VỀ XE TẢI HINO 1.9 TẤN (XZU650L - HBMMK3)

Tổng tải trọng: 4.875 Kg

Động cơ: DIEZEN

Xe tải HINO 300 series - 1.9 tấn tiết kiệm nhiên liệu mang lại hiệu quả kinh tế cao trong khi vận tải hàng hóa

Xe tải Hino 300 series mới được thiết kế chất lượng cao cả về hình dáng bên ngoài lẫn nội thất bên trong với một loạt các tính năng ưu việt: phong cách giản dị nhưng đầy ấn tượng độ bền cao, cabin thoáng và rộng, tiện ích trong sử dụng. 

 

HÌNH ẢNH XE TẢI HINO 1.9 TẤN (XZU650L - HBMMK3)


HỖ TRỢ CỦA CÔNG TY KHI QUÝ KHÁCH MUA XE:

 

* ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác, đóng thùng theo yêu cầu …

 

* DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chửa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng.

 

* HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay. Vay từ 30 – 70% giá trị xe trong vòng 18 – 36 tháng.

 

 

 

MODEL 300

XZU650L-HBMMK3

Tổng tải trọng

Kg

4,875

Tự trọng

Kg

2,175

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở

mm

3,400

Kích thước bao ngoài (DxRxC)

mm

5,965 x 1,860 x 2,140

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis

mm

4,375

 

Động cơ

Moden

 

N04C-VA Euro 3

Loại

 

Động cơ diezen 4 kỳ 4 máy thẳng hàng tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước

Công suất cực đại (Jis Gross)

PS

136 (2500 vòng/ phút)

Mômen xoắn cực đại (Jis Gross)

N.m

392 (1600 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston

mm

104 x 118

 

Dung tích xylanh

CC

4,009

 

Tỷ số nén

 

18.0

 

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

 

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

 

Ly hợp

Loại

 

Loại đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh

 

Hộp số

Model

 

M550

Loại

 

Hợp số cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốctừ số 1 đến số 5, có số 5 là số vượt tốc

Hệ thống lái

 

Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thuỷ lực, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn

 

Hệ thống phanh

 

Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không

 

Cỡ lốp

 

7.00-16-12PR

Tốc độ cực đại

Km/h

112

Khả năng vượt dốc

Tan

(%)

59.6

Cabin

 

Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn

 

Thùng nhiên liệu

L

100

 

Tính năng khác

   

Hệ thống phanh phụ trợ

 

Phanh khí xả

 

Hệ thống treo cầu trước

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang

 

Hệ thống treo cầu sau

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực

 

Cửa sổ điện

 

 

Khoá cửa trung tâm

 

 

CD&AM/FM Radio

 

 

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao

 

 

Số chỗ ngồi

Người

3

Sản phẩm cùng loại