Xe Tải Hino 4.5Tan

Xe Tải Hino 4.5Tan

Xe Tải Hino 4.5Tan

Xe Tải Hino 4.5Tan

Xe Tải Hino 4.5Tan
Xe Tải Hino 4.5Tan

Chi tiết sản phẩm

Xe Tải Hino 4.5 Tấn - XZU720L

Mã sp: XZU720L
Giá: 617.000.000 đ
Lượt xem: 191

GIỚI THIỆU VỀ XE TẢI HINO 4.5 TẤN (XZU720L - HKFRL3)

Tổng tải trọng: 7.500 Kg

Động cơ: DIEZEN

Xe tải HINO 300 series - 4.5 tấn tiết kiệm nhiên liệu mang lại hiệu quả kinh tế cao trong khi vận tải hàng hóa

Xe tải Hino 300 series mới được thiết kế chất lượng cao cả về hình dáng bên ngoài lẫn nội thất bên trong với một loạt các tính năng ưu việt: phong cách giản dị nhưng đầy ấn tượng độ bền cao, cabin thoáng và rộng, tiện ích trong sử dụng. 

 

HÌNH ẢNH XE TẢI HINO 4.5 TẤN (XZU720L - HKFRL3)

 

HỖ TRỢ CỦA CÔNG TY KHI QUÝ KHÁCH MUA XE:

 

* ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác, đóng thùng theo yêu cầu …

 

* DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chửa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng.

 

* HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay. Vay từ 30 – 70% giá trị xe trong vòng 18 – 36 tháng.

 

 

 

MODEL 300

XZU720L-HKFRL3

Tổng tải trọng

Kg

7,500

Tự trọng

Kg

2,500

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở

mm

3,870

Kích thước bao ngoài (DxRxC)

mm

6,735 x 1,995 x 2,220

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis

mm

5,070

 

Động cơ

Moden

 

N04C-VB Euro 3

Loại

 

Động cơ diezen 4 kỳ 4 máy thẳng hàng tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước

Công suất cực đại (Jis Gross)

PS

150 (2800 vòng/phút)

Mômen xoắn cực đại (Jis Gross)

N.m

420 (1400 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston

Mm

104 x 118

Dung tích xylanh

Cc

4,009

Tỷ số nén

 

18.0

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

 

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Ly hợp

Loại

 

Loại đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh

Hộp số

Model

 

MYY6S

Loại

 

Hợp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc

từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc

Hệ thống lái

 

Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thuỷ lực, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn

Hệ thống phanh

 

Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không

Cỡ lốp

 

7.50-16-14PR

Tốc độ cực đại

Km/h

112

Khả năng vượt dốc

Tan

(%)

47.2

Cabin

 

Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn

Thùng nhiên liệu

L

100

Tính năng khác

   

Hệ thống phanh phụ trợ

 

Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang

Hệ thống treo cầu sau

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực

Cửa sổ điện

 

Khoá cửa trung tâm

 

CD&AM/FM Radio

 

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao

 

Số chỗ ngồi

Người

3

 

 

Sản phẩm cùng loại