Xe Tải Hino 4.95 tấn - FC9JJSW

Xe Tải Hino 4.95 tấn - FC9JJSW

Xe Tải Hino 4.95 tấn - FC9JJSW

Xe Tải Hino 4.95 tấn - FC9JJSW

Xe Tải Hino 4.95 tấn - FC9JJSW
Xe Tải Hino 4.95 tấn - FC9JJSW

Chi tiết sản phẩm

Xe Tải Hino 4.95 Tấn - FC9JJSW

Mã sp: FC9JJSW
Giá: 797.000.000 đ
Lượt xem: 262

GIỚI THIỆU VỀ XE TẢI HINO 4.95 TẤN (FC9JJSW)

 

Tổng tải trọng: 10.400 Kg

Tình trạng: mới 100%.

Bảo hành : 1 năm không giới hạn km

 

Xe tải HINO 4.95 tấn - 500 series  tiết kiệm nhiên liệu mang lại hiệu quả kinh tế cao trong khi vận tải hàng hóa

Xe tải Hino 500 series mới được thiết kế chất lượng cao cả về hình dáng bên ngoài lẫn nội thất bên trong với một loạt các tính năng ưu việt: phong cách giản dị nhưng đầy ấn tượng độ bền cao, cabin thoáng và rộng, tiện ích trong sử dụng. 

 

HÌNH ẢNH XE TẢI HINO 6.5 TẤN (FC9JJSW)

HỖ TRỢ CỦA CÔNG TY KHI QUÝ KHÁCH MUA XE:

 

* ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác, đóng thùng theo yêu cầu …

 

* DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chửa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng.

 

* HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay. Vay từ 30 – 70% giá trị xe trong vòng 18 – 36 tháng.

 

 

 

 

MODEL

FC9JJSW

Tổng tải trọng

Kg

10.400

Tự trọng

Kg

2.980

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở

mm

4.350

Kích thước bao ngoài (DxRxC)

mm

7.490 x 2.275 x 2.470

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối

mm

5.635

Động cơ

Model

 

J05E – TE

Loại

 

Động cơ Diesel HINO J05E - TE (Euro 2)

tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại
(Jis Gross)

PS

165 - (2.500 vòng/phút)

Moomen xoắn cực đại
(Jis Gross)

N.m

520 -  (1.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston

mm

112 x 130

Dung tích xylanh

cc

5.123

Tỷ số nén

 

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

 

Bơm Piston

Ly hợp

Loại

 

Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Model

 

LX06S

Loại

 

6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống lái

 

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thốnh phanh

 

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Cỡ lốp

 

8.25 - 16 (8.25R16)

Tốc độ cực đại

Km/h

102

Khả năng vượt dốc

Tan(%)

44,4

Cabin

 

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

Thùng nhiên liệu

L

100

Tính năng khác

 

 

Hệ thống phanh phụ trợ

 

Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện

 

Khoá cửa trung tâm

 

CD&AM/FM Radio

 

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao

 

Lựa chọn

Số chỗ ngồi

Người

3

 

Sản phẩm cùng loại