Xe tải hino dutro

Xe tải hino dutro

Xe tải hino dutro

Xe tải hino dutro

Xe tải hino dutro
Xe tải hino dutro

Chi tiết sản phẩm

Xe Tải Hino Dutro 110/130HD - WU342L

Mã sp: WU342L
Giá: Liên hệ
Lượt xem: 189

GIỚI THIỆU VỀ XE TẢI HINO DUTRO WU342L - 110/130HD

 

Tổng tải trọng: 7.500 - 8.250 kg

Tình trạng: mới 100%.

Bảo hành : 1 năm không giới hạn km

 

XE TẢI HINO DUTRO WU342L - 110/130HD  tiết kiệm nhiên liệu mang lại hiệu quả kinh tế cao trong khi vận tải hàng hóa

XE TẢI HINO DUTRO WU342L - 110/130HD mới được thiết kế chất lượng cao cả về hình dáng bên ngoài lẫn nội thất bên trong với một loạt các tính năng ưu việt: phong cách giản dị nhưng đầy ấn tượng độ bền cao, cabin thoáng và rộng, tiện ích trong sử dụng. 

 

HÌNH ẢNH XE TẢI HINO DUTRO WU342L - 110/130HD

HỖ TRỢ CỦA CÔNG TY KHI QUÝ KHÁCH MUA XE:

 

* ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác, đóng thùng theo yêu cầu …

 

* DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chửa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng.

 

* HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay. Vay từ 30 – 70% giá trị xe trong vòng 18 – 36 tháng.

 

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

110HD

130HD

Trọng lượng xe Tổng tải trọng

Kg

7.500

8.250

Tự trọng

Kg

2.275

2.355

Kích thước xe Kích thước (D x R x C)

mm

6.000 x 1.945 x 2.165

Chiều dài cơ sở

mm

3.380

Chiều rộng Cabin

mm

1.810

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối Chassis

mm

4.304

Động cơ Model  

HINO W04D-TP

HINO W04D-TR

Loại  

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng phun nhiên liệu và làm mát bằng nước

Dung tích xy lanh

cc

4.009

Công suất cực đại(JIS Gross)

PS

110 (tại 2.800vòng/phút)

130 (tại 2.700vòng/phút)

Momen xoắn cực đại (JIS Gross)

N.m

284 (tại 1.800vòng/phút)

363 (tại 1.800vòng/phút)

Tốc độ tối đa  

3.550 vòng/phút

Hộp số Model  

M153

M550

Loại  

5 số đồng tốc từ số 1 đến số 5

Hệ thống lái    

Bi tuần hoàn trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh    

Hệ thống phanh thủy lực, trợ lực chân không hoặc thủy lực

Cỡ lốp    

7,50 -16 -14PR

Tính năng vận hành Tốc độ cực đại

Km/h

93

97

Khả năng vượt dốc

Tan(e)%

30,8

35,4

Thùng nhiên liệu  

L

100

Tính năng khác Hệ thống trợ lực tay lái  

Hệ thống  treo cầu trước  

Hệ thống  treo phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chấn

Hệ thống  treo cầu  sau  

Hệ thống  treo phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chấn

Cửa sổ điện  

Không

Khóa cửa trung tâm  

Không

CD/AM/FM Radio  

Điều hòa, quạt gió  

Không

Số chỗ ngồi  

3

Sản phẩm cùng loại