Xe Tải Jac 1.99 Tấn Thùng Dài 4.2m

Xe Tải Jac 1.99 Tấn Thùng Dài 4.2m

Xe Tải Jac 1.99 Tấn Thùng Dài 4.2m

Xe Tải Jac 1.99 Tấn Thùng Dài 4.2m

Xe Tải Jac 1.99 Tấn Thùng Dài 4.2m
Xe Tải Jac 1.99 Tấn Thùng Dài 4.2m

Chi tiết sản phẩm

Xe Tải Jac 1.99 Tấn Thùng Dài 4.2m

Mã sp: HFC1042K1
Giá: 370.000.000 đ
Lượt xem: 402

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ XE TẢI JAC 1.99 TẤN 

 

Xe Tải Jac 1.99 Tấn Thùng Dài 4.3m có Cabin được thiết kế kiểu dáng khí động học hiện đại làm giảm sức cản gió. Cản trước và lưới tản nhiệt được thiết kế trang nhã với nhiều khe thông gió hơn làm mát động cơ.Góc nhìn từ cabin lớn tạo góc quan sát và tầm nhìn tối ưu.
Động cơ được chế tạo với công nghệ hiện đại công suất lớn moomen xoắn cao ngay cả khi tốc độ còn thấp,tiết kiệm nhiên liêu, tiêu chuẩn khí thải Erro-2 thân thiện với môi trường. Động cơ được trang bị TURBO tăng áp và intercooler làm mát khí nạp giúp cho động cơ hoạt động tốt hơn dễ khởi động hơn, tiết kiệm nhiên liệu. 

 

 

 

HỖ TRỢ CỦA CÔNG TY KHI QUÝ KHÁCH MUA XE:

 

* ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác, đóng thùng theo yêu cầu …

 

* DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chửa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng.

 

* HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay. Vay từ 30 – 70% giá trị xe trong vòng 18 – 36 tháng.

 

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ

Chiều dài tổng thể (mm)

 6.145

Chiều rộng tổng thể (mm)

 1.910

Chiều cao tổng thể (mm)

 2.820
Chiều dài cơ sở (mm)

 6.145

Khoảng sáng gầm xe (mm)

 205

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)  6.86

ĐỘNG CƠ

Nhà sản xuất

JAC – công nghệ ISUZU

Loại

4 thì làm mát bằng nước, tăng áp

Số xy-lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy-lanh (cm3)

2.771

Công suất cực đại (Kw/rpm)

68/3600

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

100
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 

Loại

5 số tiến, 1 số lùi

KHUNG XE

Giảm chấn trước

Nhíp lá

Giảm chấn sau

Nhíp lá

Kiểu loại cabin

Khung thép hàn

Phanh đỗ

Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số

Phanh chính

Thủy lực, trợ lực chân không

LỐP XE

Cỡ lốp

7.00 - 16

THÙNG XE - TRỌNG TẢI THIẾT KẾ 

         Kích thước lòng thùng             

  Tự trọng / Tải trọng / Tổng trọng   

Thùng lửng (mm)

4.230 x 1.810 x 400

2.450 tấn/1.99 tấn/ 4.635 tấn

Thùng bạt từ thùng lửng (mm)

4.210 x 1.800 x 1.350/1.840

2.730 tấn/1.99 tấn/ 4.915 tấn

Thùng bạt từ sát-xi (mm)

4.320 x 1.760 x 750/1.770

2.730 tấn/1.99 tấn/ 4.915 tấn

Thùng kín (mm)

4.320 x 1.770 x 1.840

2.830 tấn/1.95 tấn/ 4.975 tấn

ĐẶC TÍNH KHÁC

Thời Gian Bảo Hành

3 năm hoặc 100.000 Km

Sản phẩm cùng loại