XE TAI JAC - dongfenghoanghuy.vn

XE TAI JAC - dongfenghoanghuy.vn

XE TAI JAC - dongfenghoanghuy.vn

XE TAI JAC - dongfenghoanghuy.vn

XE TAI JAC - dongfenghoanghuy.vn
XE TAI JAC - dongfenghoanghuy.vn

Chi tiết sản phẩm

Xe Tải Jac 3.45 Tấn Thùng Dài 4.3m

Mã sp: HFC1061KT1
Giá: 365.000.000 đ
Lượt xem: 314

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ XE TẢI JAC 3.45 TẤN  

 

Xe Tải Jac 3.45 TẤN có Cabin được thiết kế kiểu dáng khí động học hiện đại làm giảm sức cản gió. Cản trước và lưới tản nhiệt được thiết kế trang nhã với nhiều khe thông gió hơn làm mát động cơ.Góc nhìn từ cabin lớn tạo góc quan sát và tầm nhìn tối ưu.


Động cơ được chế tạo với công nghệ hiện đại công suất lớn moomen xoắn cao ngay cả khi tốc độ còn thấp,tiết kiệm nhiên liêu, tiêu chuẩn khí thải Erro-2 thân thiện với môi trường. Động cơ được trang bị TURBO tăng áp và intercooler làm mát khí nạp giúp cho động cơ hoạt động tốt hơn dễ khởi động hơn, tiết kiệm nhiên liệu. 

HỖ TRỢ CỦA CÔNG TY KHI QUÝ KHÁCH MUA XE:

 

* ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác, đóng thùng theo yêu cầu …

 

* DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chửa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng.

 

* HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay. Vay từ 30 – 70% giá trị xe trong vòng 18 – 36 tháng.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI NHẸ JAC
Tính năng HFC1061K1 – 3,45 Tấn
Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp
Model CY4102BZLQ
Dung tích xi lanh ( cc ) 3856
Công suất cực đại (kW/ rpm) 88 / 2800
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 343 / 1400-1800
Tốc độ tối đa (Km /h) 90
Nội thất Rộng rãi cho ba người
Trang bị USB, radio, ca bin lật
TRỌNG LƯỢNG
Tổng trọng / Tự trọng / Tải trọng (kg) 6845 / 3200 / 3450
KÍCH THƯỚC
Dài X Rộng X Cao (mm) 6995 X 2190 X 2300
Chiều dài cơ sở (mm) 3815
Kích thước thùng hàng D x R x C (mm) 5155 X 1990 X 550
Vết bánh xe trước/sau (mm) 1660 / 1525
TÍNH ĐỘNG CƠ
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Khả năng vượt dốc (%) 41,1
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 7,9
ĐẶC TÍNH
Hệ Thống Lái Trục vít ê-cu bi, Trợ lục thủy lực
Hệ Thống Phanh Tang trống, khí nén hai dòng
Hệ Thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ Thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Lốp xe 8.25-16
Thùng nhiên liệu (Lít) 120
Bình điện (V – Ah ) 24-85
Thời Gian Bảo Hành 18 tháng hoặc 30.000 km
Sản phẩm cùng loại