XE TAI JAC - dongfenghoanghuy.vn

XE TAI JAC - dongfenghoanghuy.vn

XE TAI JAC - dongfenghoanghuy.vn

XE TAI JAC - dongfenghoanghuy.vn

XE TAI JAC - dongfenghoanghuy.vn
XE TAI JAC - dongfenghoanghuy.vn

Chi tiết sản phẩm

Xe Tải Jac 7.25 Tấn Thùng Dài 5.7m

Mã sp: HFC1183K1
Giá: 475.000.000 đ
Lượt xem: 431

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ XE TẢI JAC 7.25 TẤN 

 

Xe Tải Jac 7.25 TẤN có Cabin được thiết kế kiểu dáng khí động học hiện đại làm giảm sức cản gió. Cản trước và lưới tản nhiệt được thiết kế trang nhã với nhiều khe thông gió hơn làm mát động cơ.Góc nhìn từ cabin lớn tạo góc quan sát và tầm nhìn tối ưu.


Động cơ được chế tạo với công nghệ hiện đại công suất lớn moomen xoắn cao ngay cả khi tốc độ còn thấp,tiết kiệm nhiên liêu, tiêuchuẩn khí thải Erro-2 thân thiện với môi trường. Động cơ được trang bị TURBO tăng áp và intercooler làm mát khí nạp giúp cho động cơ hoạt động tốt hơn dễ khởi động hơn, tiết kiệm nhiên liệu.

HỖ TRỢ CỦA CÔNG TY KHI QUÝ KHÁCH MUA XE:

 

* ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác, đóng thùng theo yêu cầu …

 

* DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chửa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng.

 

* HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay. Vay từ 30 – 70% giá trị xe trong vòng 18 – 36 tháng.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI JAC 7.25 TẤN 

HFC1183K1 – 7.250 Kg
ĐỘNG CƠ
Nhà sản xuất FAW 
Loại  4 thì làm mát bằng nước, tăng áp                                                                                                      
Số xy-lanh  4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 4.752
Công suất cực đại (Kw/rpm) 100/2500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 140
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 6 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh trước Tang trống, khí nén
Phanh sau Tang trống, khí nén
LỐP XE
Cỡ lốp 8.25 – 16
KÍCH THƯỚC
Tổng thể D X R X C (mm) 7.900 X 2.230 X 3.330
Chiều dài cơ sở (mm) 4.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 10.36
THÙNG XE – TẢI TRỌNG KÍCH THƯỚC TẢI TRỌNG
Thùng lửng (mm)
Thùng bạt từ Thùng lửng (mm)
Thùng bạt từ Sát – xi (mm) 5.740 x 2.080 x 2.100 7.25 tấn
Thùng kín (mm) 5.740 x 2.080 x 2.100 7.15 tấn
ĐẶC TÍNH KHÁC
Thời Gian Bảo Hành 36 tháng hoặc 100.000 Km

Sản phẩm cùng loại