XE TẢI VEAM 6.49 TẤN

XE TẢI VEAM 6.49 TẤN

XE TẢI VEAM 6.49 TẤN

XE TẢI VEAM 6.49 TẤN

XE TẢI VEAM 6.49 TẤN
XE TẢI VEAM 6.49 TẤN

Chi tiết sản phẩm

Xe Tải Veam 6.49 Tấn VT650

Mã sp: VT650
Giá: 573.000.000 đ
Lượt xem: 533

 GIỚI THIỆU VỀ XE TẢI VEAM VT650 - 6.49 TẤN

  

Cabin: kiểu dáng đẹp, tầm nhìn rộng, nội thất tiện nghi. Vô lăng điều khiển gật gù, điều chỉnh dễ dàng, thuận tiện cho mọi tư thế lái. Xe được trang bị máy lạnh giúp người điều khiển thoải mái hơn trong những ngày nóng bức.

 

 

HỖ TRỢ CỦA CÔNG TY KHI QUÝ KHÁCH MUA XE:

 

* ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác, đóng thùng theo yêu cầu …

 

* DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chửa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng.

 

* HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay. Vay từ 30 – 70% giá trị xe trong vòng 18 – 36 tháng.

 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

1287/VAQ09 - 01/15 - 00

Ngày cấp :

21/08/2015

Loại phương tiện :

Ô tô sát xi tải

Xuất xứ :

---                                                                                                                                                  

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Khu 6, Phường Bắc Sơn, Bỉm Sơn, Thanh Hoá

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

2510                                                    

kG

Phân bố : - Cầu trước :

1480

kG

- Cầu sau :

1030

kG

Tải trọng cho phép chở :

0

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

0

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

7785 x 2120 x 2450

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

--- x --- x ---/---

mm

Chiều dài cơ sở :

4500

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1665/1585

mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

2953       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

96 kW/ 3600 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Khối lượng lớn nhất cho phép phân bố lên cụm trục trước/sau: 3000kg/7200kg ; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Sản phẩm cùng loại